베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "cuộc gặp" (1)
cuộc gặp
영어
구meeting, encounter
Cuộc gặp diễn ra trong không khí hữu nghị và hiểu biết lẫn nhau.
The meeting took place in an atmosphere of friendship and mutual understanding.
관련 단어 "cuộc gặp" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "cuộc gặp" (5)
Cuộc gặp diễn ra trong không khí hữu nghị và hiểu biết lẫn nhau.
The meeting took place in an atmosphere of friendship and mutual understanding.
Cuộc gặp thượng đỉnh giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra thành công.
The summit meeting between the two leaders was successful.
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
Many other meetings have been scheduled in the near future.
Nhiều cuộc gặp khác đã được lên lịch trong tương lai gần.
Many other meetings have been scheduled in the near future.
Cuộc gặp với các quan chức kinh tế cấp cao tại Ngân hàng Trung ương Iran.
A meeting with senior economic officials at the Central Bank of Iran.
